Bước tới nội dung

trọng thể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̰ʔwŋ˨˩ tʰḛ˧˩˧tʂa̰wŋ˨˨ tʰe˧˩˨tʂawŋ˨˩˨ tʰe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂawŋ˨˨ tʰe˧˩tʂa̰wŋ˨˨ tʰe˧˩tʂa̰wŋ˨˨ tʰḛʔ˧˩

Tính từ

trọng thể

  1. Có tất cả nhữngcần thiết để nêu bật tầm quan trọngtình cảm thắm thiết.
    Cuộc đón tiếp trọng thể.
    Chính phủ mở tiệc chiêu đãi trọng thể phái đoàn chính phủ nước bạn.

Tham khảo