trow
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtroʊ/
Động từ
trow /ˈtroʊ/
Chia động từ
trow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trow | |||||
| Phân từ hiện tại | trowing | |||||
| Phân từ quá khứ | trowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trow | trow hoặc trowest¹ | trows hoặc troweth¹ | trow | trow | trow |
| Quá khứ | trowed | trowed hoặc trowedst¹ | trowed | trowed | trowed | trowed |
| Tương lai | will/shall² trow | will/shall trow hoặc wilt/shalt¹ trow | will/shall trow | will/shall trow | will/shall trow | will/shall trow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trow | trow hoặc trowest¹ | trow | trow | trow | trow |
| Quá khứ | trowed | trowed | trowed | trowed | trowed | trowed |
| Tương lai | were to trow hoặc should trow | were to trow hoặc should trow | were to trow hoặc should trow | were to trow hoặc should trow | were to trow hoặc should trow | were to trow hoặc should trow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trow | — | let’s trow | trow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trow”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)