Bước tới nội dung

tuần đinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
twə̤n˨˩ ɗïŋ˧˧twəŋ˧˧ ɗïn˧˥twəŋ˨˩ ɗɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
twən˧˧ ɗïŋ˧˥twən˧˧ ɗïŋ˧˥˧

Danh từ

tuần đinh

  1. Lính thương chính thời xưa.
    Tuần đinh đi khám thuốc phiện lậu.
  2. Người giúp việc canh phòng trong làng.

Tham khảo