tu từ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tu˧˧ tɨ̤˨˩ tu˧˥˧˧ tu˧˧˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tu˧˥˧˧ tu˧˥˧˧˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

tu từ

  1. Thuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học.
    Những biện pháp tu từ.
    Giá trị tu từ của một lối diễn đạt.

Tham khảo[sửa]