Bước tới nội dung

u bẹn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
u˧˧ ɓɛ̰ʔn˨˩u˧˥ ɓɛ̰ŋ˨˨u˧˧ ɓɛŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
u˧˥ ɓɛn˨˨u˧˥ ɓɛ̰n˨˨u˧˥˧ ɓɛ̰n˨˨

Danh từ

u bẹn

  1. Khối sưnghông.
  2. (lón) Người hay cợt nhả phụ nữ.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)