unbending

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

unbending /ˌən.ˈbɛn.diɳ/

  1. Cứng, không uốn cong được.
  2. Cứng cỏi; bất khuất; cứng rắn, kiên quyết; không nao núng, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)
    The government's unbending attitude towards the strikers. - Thái độ cứng rắn của chính phủ đối với những người bãi công.
  3. Không căng thẳng; không kiểu cách; giản dị

Tính từ[sửa]

Xem unbendable.

Phó từ[sửa]

Xem unbendingly.

Danh từ[sửa]

Xem unbendingness.

Động từ[sửa]

Xem unbend.

Tham khảo[sửa]