unpick
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌən.ˈpɪk/
Động từ
unpick /ˌən.ˈpɪk/
Chia động từ
unpick
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unpick | |||||
| Phân từ hiện tại | unpicking | |||||
| Phân từ quá khứ | unpicked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unpick | unpick hoặc unpickest¹ | unpicks hoặc unpicketh¹ | unpick | unpick | unpick |
| Quá khứ | unpicked | unpicked hoặc unpickedst¹ | unpicked | unpicked | unpicked | unpicked |
| Tương lai | will/shall² unpick | will/shall unpick hoặc wilt/shalt¹ unpick | will/shall unpick | will/shall unpick | will/shall unpick | will/shall unpick |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unpick | unpick hoặc unpickest¹ | unpick | unpick | unpick | unpick |
| Quá khứ | unpicked | unpicked | unpicked | unpicked | unpicked | unpicked |
| Tương lai | were to unpick hoặc should unpick | were to unpick hoặc should unpick | were to unpick hoặc should unpick | were to unpick hoặc should unpick | were to unpick hoặc should unpick | were to unpick hoặc should unpick |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unpick | — | let’s unpick | unpick | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “unpick”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)