unstop
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈstɑːp/
Ngoại động từ
unstop ngoại động từ /.ˈstɑːp/
Chia động từ
unstop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unstop | |||||
| Phân từ hiện tại | unstopping | |||||
| Phân từ quá khứ | unstopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unstop | unstop hoặc unstoppest¹ | unstops hoặc unstoppeth¹ | unstop | unstop | unstop |
| Quá khứ | unstopped | unstopped hoặc unstoppedst¹ | unstopped | unstopped | unstopped | unstopped |
| Tương lai | will/shall² unstop | will/shall unstop hoặc wilt/shalt¹ unstop | will/shall unstop | will/shall unstop | will/shall unstop | will/shall unstop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unstop | unstop hoặc unstoppest¹ | unstop | unstop | unstop | unstop |
| Quá khứ | unstopped | unstopped | unstopped | unstopped | unstopped | unstopped |
| Tương lai | were to unstop hoặc should unstop | were to unstop hoặc should unstop | were to unstop hoặc should unstop | were to unstop hoặc should unstop | were to unstop hoặc should unstop | were to unstop hoặc should unstop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unstop | — | let’s unstop | unstop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unstop”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)