vann

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vann vannet
Số nhiều vann vanna, vannene

vann

  1. Nước.
    Jeg er tørst, gi meg litt vann
    Mye vann er rent i havet. — Đã lâu rồi.
    å sitte på vann og brød — Ngồi tù.
    å gå over bekken etter vann — Làm một việc uổng công vô ích. Chở củi về rừng.
    å ta seg vann over hodet — Làm công việc mà mình không cáng đáng nổi.
    å gå for lut og kaldt vann — Bị đối xử tệ bạc.
    å slå kaldt vann i blodet på noen — Làm dịu sự hăng say, hân hoan của ai.
    som å skvette vann på gåsa — Như nước đổ đầu vịt.
  2. Hồ, ao.
    Da de hadde gått en time, kom de til et vann.
    å gå i vannet — Làm một việc sai lầm, dại dột.
    å holde hodet over vannet — Ngoi, ngóc đầu lên khỏi mặt nước.
    våge seg ut på dypt vann — Đánh liều, làm liều.
    Nước tiểu, nước đái.
    å late vannet

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]