xấu nết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səw˧˥ net˧˥sə̰w˩˧ nḛt˩˧səw˧˥ nəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
səw˩˩ net˩˩sə̰w˩˧ nḛt˩˧

Tính từ[sửa]

xấu nết

  1. Nói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.
    Biết đứa con xấu nết, phải nghĩ cách dạy dỗ.

Tham khảo[sửa]