ngoan
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwaːn˧˧ | ŋwaːŋ˧˥ | ŋwaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwan˧˥ | ŋwan˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngoan”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
ngoan
- Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
- Đứa bé ngoan.
- (Cũ). Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ).
- Gái ngoan.
- Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (ca dao).
- (Id.; kết hợp hạn chế). Khéo trong lao động.
- Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.
- Như ngon, thường dùng khi chúc một em bé hoặc một người mình thân thiết ngủ ngon một cách dễ thương.
- Chúc bé ngủ ngoan.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngoan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)