Bước tới nội dung

xập xình

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sə̰ʔp˨˩ sï̤ŋ˨˩sə̰p˨˨ sïn˧˧səp˨˩˨ sɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
səp˨˨ sïŋ˧˧sə̰p˨˨ sïŋ˧˧

Tính từ

xập xình

  1. Từ mô phỏng tiếng nhạcnổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào.
    Đám cưới hò hát xập xình.