Bước tới nội dung

đãi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaʔaj˧˥ɗaːj˧˩˨ɗaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗa̰ːj˩˧ɗaːj˧˩ɗa̰ːj˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

đãi

  1. Đã sạch vỏ.
    Chè đỗ đãi.

Động từ

[sửa]

đãi

  1. Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.
    Người ta đang thuê người đãi vàng (Nguyên Hồng)
    Đãi đỗ xanh để nấu xôi.
  2. Đối xử tốt.
    Người dưng có ngãi thì đãi người dưng. (ca dao)
  3. Thết ăn uống.
    Đãi khách.
    Đãi tiệc
  4. Tặng.
    Đãi bạn một bộ quần áo.

Tham khảo

[sửa]