Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sṳ˨˩su˧˧su˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
su˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

  1. (Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lênrối. Tóc để.
    Chó (lông) .
    Mặt vải lông.
  2. Như (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi.
    Chiếc áo bông to .
    Một anh chàng béo .

Động từ

[sửa]

  1. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.
    Con gà mái lông ra.
    Con nhím lông.
  2. Cố tình không chịu trả tiền, đóng tiền.
    Mượn tiền rồi mất
    thuế, nợ

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]