Bước tới nội dung

xa tít

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saː˧˧ tit˧˥saː˧˥ tḭt˩˧saː˧˧ tɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saː˧˥ tit˩˩saː˧˥˧ tḭt˩˧

Tính từ

xa tít

  1. Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.
    xa tít ngoài khơi.

Trái nghĩa

Tham khảo

“Xa tít”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam