xe gắn máy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛ˧˧ ɣan˧˥ maj˧˥ | sɛ˧˥ ɣa̰ŋ˩˧ ma̰j˩˧ | sɛ˧˧ ɣaŋ˧˥ maj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛ˧˥ ɣan˩˩ maj˩˩ | sɛ˧˥˧ ɣa̰n˩˧ ma̰j˩˧ | ||
Danh từ
xe gắn máy
- Xe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.
- Đi xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xe gắn máy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
