Bước tới nội dung

xe gắn máy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Xe máy ba bánh

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ ɣan˧˥ maj˧˥˧˥ ɣa̰ŋ˩˧ ma̰j˩˧˧˧ ɣaŋ˧˥ maj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ ɣan˩˩ maj˩˩˧˥˧ ɣa̰n˩˧ ma̰j˩˧

Danh từ

xe gắn máy

  1. Xe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.
    Đi xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm.

Đồng nghĩa

Tham khảo