Bước tới nội dung

xoay xở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swaj˧˧ sə̰ː˧˩˧swaj˧˥ səː˧˩˨swaj˧˧ səː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swaj˧˥ səː˧˩swaj˧˥˧ sə̰ːʔ˧˩

Động từ

[sửa]

xoay xở

  1. Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có.
    Xoay xở đủ nghề.
    Giỏi xoay xở.
    Xoay xở tiền mua xe.
    Hết đường xoay xở.

Tham khảo

[sửa]