yên nghỉ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iən˧˧ ŋḭ˧˩˧ | iəŋ˧˥ ŋi˧˩˨ | iəŋ˧˧ ŋi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iən˧˥ ŋi˧˩ | iən˧˥˧ ŋḭʔ˧˩ | ||
Động từ
yên nghỉ
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Trang trọng) (người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn, sau khi một người mất đi.
- Về nơi yên nghỉ cuối cùng.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam