Bước tới nội dung

yếu lược

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
iəw˧˥ lɨə̰ʔk˨˩iə̰w˩˧ lɨə̰k˨˨iəw˧˥ lɨək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
iəw˩˩ lɨək˨˨iəw˩˩ lɨə̰k˨˨iə̰w˩˧ lɨə̰k˨˨

Tính từ

[sửa]

yếu lược

  1. () Chỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất.
    binh thư yếu lược

Tham khảo

[sửa]
  • yếu lược”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam