zaps
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
zaps
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zap
Chia động từ
zap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to zap | |||||
| Phân từ hiện tại | zapping | |||||
| Phân từ quá khứ | zapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | zap | zap hoặc zappest¹ | zaps hoặc zappeth¹ | zap | zap | zap |
| Quá khứ | zapped | zapped hoặc zappedst¹ | zapped | zapped | zapped | zapped |
| Tương lai | will/shall² zap | will/shall zap hoặc wilt/shalt¹ zap | will/shall zap | will/shall zap | will/shall zap | will/shall zap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | zap | zap hoặc zappest¹ | zap | zap | zap | zap |
| Quá khứ | zapped | zapped | zapped | zapped | zapped | zapped |
| Tương lai | were to zap hoặc should zap | were to zap hoặc should zap | were to zap hoặc should zap | were to zap hoặc should zap | were to zap hoặc should zap | were to zap hoặc should zap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | zap | — | let’s zap | zap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.