zap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

zap /ˈzæp/

  1. Sự phấn khởi dạt dào.

Ngoại động từ[sửa]

zap ngoại động từ /ˈzæp/

  1. Hạ gục.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

zap nội động từ /ˈzæp/

  1. Vụt đi, vọt.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]