Bước tới nội dung

Đại Dương châu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ zɨəŋ˧˧ ʨəw˧˧ɗa̰ːj˨˨ jɨəŋ˧˥ ʨəw˧˥ɗaːj˨˩˨ jɨəŋ˧˧ ʨəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˨˨ ɟɨəŋ˧˥ ʨəw˧˥ɗa̰ːj˨˨ ɟɨəŋ˧˥ ʨəw˧˥ɗa̰ːj˨˨ ɟɨəŋ˧˥˧ ʨəw˧˥˧

Địa danh

[sửa]

Đại Dương châu

  1. Lục địa nằmcực Nam Thái Bình Dương..
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)