age

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

age /ˈeɪdʒ/

  1. Tuổi.
    what is your age? — anh bao nhiêu tuổi?
    to be twenty years of age — hai mươi tuổi
    the age of discretion — tuổi khôn, tuổi biết suy xét rồi (14 tuổi)
    over age — quá tuổi quy định
  2. Tuổi già, tuổi tác.
    back bent with age — lưng còng vì tuổi tác
  3. Thời đại, thời kỳ.
    the stone age — thời kỳ đồ đá
    the golden age — thời kỳ hoàng kim
  4. Tuổi trưởng thành.
    to be (come) of age — đến tuổi trưởng thành
    to be under age — chưa đến tuổi trưởng thành
  5. (Thông tục) , ((thường) số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ.
    I haven't seen him for ages — đã lâu lắm tôi không gặp anh ấy
  6. Thế hệ.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa