gáo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɐːw˧˥ ɣɐ̰ːw˩˧ ɣɐːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɐːw˩˩ ɣɐ̰ːw˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

gáo

  1. Đồ dùng để múc chất lỏng, thường có hình chỏm cầu, cán dài.
    Gáo múc nước.
    Gáo đong dầu.
    Gáo dừa.
    Gáo nước lửa thành. (tục ngữ)
    Gáo dài hơn chuôi. (tục ngữ) .
    Một chĩnh đôi gáo. (tục ngữ)
  2. Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh hoặc trồng lấy bóng mátthành phố, thân thẳng hình trụ, tán hình chóp, hình trái xoan thuôn hay hình trứng nhọn đầu mặt trên bóng nâu đậm, mặt dưới nâu sáng, gỗ màu trắng, dùng xây dựng hoặc đóng đồ dùng.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa