lick
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
lick (số nhiều licks)
- Cái liềm.
- (Lóng) Cú đám, cái vụt; đòn đau.
- (Số nhiều,
Mỹ, lóng) Sự cố gắng, sự nỗ lực.
- to put in one’s best licks — hết sức cố gắng, nỗ lực
- (Lóng) Tốc độ đi.
- at full lick — hết sức hối hả, ba chân bốn cẳng
- Bãi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối.
[sửa] Đồng nghĩa
- bãi liếm
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Động từ
lick /ˈlɪk/
- Liếm.
- Lướt qua, đốt trụi.
- the flames licked the dry grass — ngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
- (Lóng) Đánh; được, thắng.
- (Lóng) Đi, đi hối hả.
- to go as fast (hard) as one could lick — đi hết sức hối hả, đi ba chân bốn cẳng
- (Lóng) Vượt quá sự hiểu biết của...
- well that licks me — chà! cái đó vượt quá sự hiểu biết của tôi
[sửa] Thành ngữ
- to lick creation: Vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp.
- to lick the dust: Bị đánh gục, bị đánh bại.
- to lick one's lips: Xem lip.
- to lick into shape: Xem shape.
- to lick someone's shoes: Liếm gót ai.
[sửa] Chia động từ
lick
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lick | |||||
| Phân từ hiện tại | licking | |||||
| Phân từ quá khứ | licked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lick | lick hoặc lickest¹ | licks hoặc licketh¹ | lick | lick | lick |
| Quá khứ | licked | licked, hoặc lickedst¹ | licked | licked | licked | licked |
| Tương lai | will/shall² lick | will/shall lick hoặc wilt/shalt¹ lick | will/shall lick | will/shall lick | will/shall lick | will/shall lick |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lick | lick hoặc lickest¹ | lick | lick | lick | lick |
| Quá khứ | licked | licked | licked | licked | licked | licked |
| Tương lai | were to lick hoặc should lick | were to lick hoặc should lick | were to lick hoặc should lick | were to lick hoặc should lick | were to lick hoặc should lick | were to lick hoặc should lick |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lick | — | let’s lick | lick | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)