lord
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Chủ đề, chúa tể, vua.
- Vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào).
- steel lord — vua thép
- (Thơ ca; đùa cợt) Đức ông chồng, đức lang quân.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Thành ngữ
- drunk as a lord: Xem Drunk.
[sửa] Đồng nghĩa
- đức ông chồng
- lord and master
[sửa] Ngoại động từ
lord ngoại động từ /ˈlɔrd/
- Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.
[sửa] Chia động từ
lord
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lord | |||||
| Phân từ hiện tại | lording | |||||
| Phân từ quá khứ | lorded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lord | lord hoặc lordest¹ | lords hoặc lordeth¹ | lord | lord | lord |
| Quá khứ | lorded | lorded, hoặc lordedst¹ | lorded | lorded | lorded | lorded |
| Tương lai | will/shall² lord | will/shall lord hoặc wilt/shalt¹ lord | will/shall lord | will/shall lord | will/shall lord | will/shall lord |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lord | lord hoặc lordest¹ | lord | lord | lord | lord |
| Quá khứ | lorded | lorded | lorded | lorded | lorded | lorded |
| Tương lai | were to lord hoặc should lord | were to lord hoặc should lord | were to lord hoặc should lord | were to lord hoặc should lord | were to lord hoặc should lord | were to lord hoặc should lord |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lord | — | let’s lord | lord | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
- to lord over, to lord it over: Không chế, sai khiến, sai bảo; ra oai, làm ra vẻ bề trên, hống hách.
- to be lorded over — bị khống chế, bị đè đầu cưỡi cổ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)