lord

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

Số ít
lord

Số nhiều
lords

lord (số nhiều lords) /ˈlɔrd/

  1. Chủ đề, chúa tể, vua.
    lord of the manor — chủ trang viên
    lord of the region — chúa tể cả vùng
  2. Vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào).
    steel lord — vua thép
  3. (Thơ ca; đùa cợt) Đức ông chồng, đức lang quân.

Từ dẫn xuất

Thành ngữ

  • drunk as a lord: Xem Drunk.

Đồng nghĩa

đức ông chồng

Ngoại động từ

lord ngoại động từ /ˈlɔrd/

  1. Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.

Chia động từ

Thành ngữ

Tham khảo