mash

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mash /ˈmæʃ/

  1. Hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi).
  2. (Từ lóng) Đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc.
  3. (Nghĩa bóng) Mớ hỗn độn.
  4. (Từ lóng) Người được (ai) , người được (ai) phải lòng.

Ngoại động từ[sửa]

mash ngoại động từ /ˈmæʃ/

  1. Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).
  2. Nghiền, bóp nát.
  3. (Từ lóng) Làm cho mình, làm cho phải lòng mình.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]