mash
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
mash /ˈmæʃ/
- Hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi).
- (Từ lóng) Đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc.
- (Nghĩa bóng) Mớ hỗn độn.
- (Từ lóng) Người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng.
Ngoại động từ [sửa]
mash ngoại động từ /ˈmæʃ/
- Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).
- Nghiền, bóp nát.
- (Từ lóng) Làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình.
Chia động từ [sửa]
mash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mash | |||||
| Phân từ hiện tại | mashing | |||||
| Phân từ quá khứ | mashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mash | mash hoặc mashest¹ | mashes hoặc masheth¹ | mash | mash | mash |
| Quá khứ | mashed | mashed hoặc mashedst¹ | mashed | mashed | mashed | mashed |
| Tương lai | will/shall² mash | will/shall mash hoặc wilt/shalt¹ mash | will/shall mash | will/shall mash | will/shall mash | will/shall mash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mash | mash hoặc mashest¹ | mash | mash | mash | mash |
| Quá khứ | mashed | mashed | mashed | mashed | mashed | mashed |
| Tương lai | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mash | — | let’s mash | mash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)