mush
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mush /ˈməʃ/
[sửa] Danh từ
mush /ˈməʃ/
- (Từ lóng) Cái ô.
[sửa] Danh từ
mush /ˈməʃ/
[sửa] Nội động từ
mush nội động từ /ˈməʃ/
[sửa] Chia động từ
mush
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mush | |||||
| Phân từ hiện tại | mushing | |||||
| Phân từ quá khứ | mushed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mush | mush hoặc mushest¹ | mushes hoặc musheth¹ | mush | mush | mush |
| Quá khứ | mushed | mushed, hoặc mushedst¹ | mushed | mushed | mushed | mushed |
| Tương lai | will/shall² mush | will/shall mush hoặc wilt/shalt¹ mush | will/shall mush | will/shall mush | will/shall mush | will/shall mush |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mush | mush hoặc mushest¹ | mush | mush | mush | mush |
| Quá khứ | mushed | mushed | mushed | mushed | mushed | mushed |
| Tương lai | were to mush hoặc should mush | were to mush hoặc should mush | were to mush hoặc should mush | were to mush hoặc should mush | were to mush hoặc should mush | were to mush hoặc should mush |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mush | — | let’s mush | mush | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)