slough
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
slough /ˈsluː/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Danh từ
slough /ˈsluː/
[sửa] Nội động từ
slough nội động từ /ˈsluː/
[sửa] Ngoại động từ
slough ngoại động từ /ˈsluː/
- Lột (da, xác... ).
- snake sloughs its skin — rắn lột xác
- (Thường + off, away) bỏ, vứt bỏ.
- to slough [off] a bad habit — bỏ một thói xấu
- (Đánh bài) Chui (một quân bài xấu).
[sửa] Chia động từ
slough
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slough | |||||
| Phân từ hiện tại | sloughing | |||||
| Phân từ quá khứ | sloughed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slough | slough hoặc sloughest¹ | sloughs hoặc slougheth¹ | slough | slough | slough |
| Quá khứ | sloughed | sloughed, hoặc sloughedst¹ | sloughed | sloughed | sloughed | sloughed |
| Tương lai | will/shall² slough | will/shall slough hoặc wilt/shalt¹ slough | will/shall slough | will/shall slough | will/shall slough | will/shall slough |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slough | slough hoặc sloughest¹ | slough | slough | slough | slough |
| Quá khứ | sloughed | sloughed | sloughed | sloughed | sloughed | sloughed |
| Tương lai | were to slough hoặc should slough | were to slough hoặc should slough | were to slough hoặc should slough | were to slough hoặc should slough | were to slough hoặc should slough | were to slough hoặc should slough |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slough | — | let’s slough | slough | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)