while

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổ hwīl.

[sửa] Danh từ

Số ít
while

Số nhiều
whiles

while (số nhiều whiles)

  1. Lúc, chốc, lát.
    after a while — một lát sau
    a long while — một lúc lâu, một thời gian dài
    in a little while — ngay
    for a long while past — từ lâu
    all the while — suốt thời gian
    'between whiles — (hiếm) giữa lúc đó
    for a while — một lúc
    the while — trong lúc đó, trong khi
    once in a while — thỉnh thong, đôi khi

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

while ngoại động từ

  1. (+ away) Lãng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ).
    to while away the time — để thì giờ trôi qua; giết thì giờ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Liên từ

while

  1. Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.
    while at school, he worked very hard — khi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
  2. Chừng nào còn, còn.
    while there is life, there is hope — còn sống thì còn hy vọng; còn nước còn tát
  3. Còn, trong khi mà, mà.
    the hat is red, while the shoes are black — mũ thì đỏ mà giày thì lại đen
  4. Cho đến, cho đến khi.
    I'll wait while you finish painting — tôi chờ cho đến khi bạn sơn xong

[sửa] Đồng nghĩa

trong lúc
chừng nào còn

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa