ăn nhậu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ ɲə̰ʔw˨˩˧˥ ɲə̰w˨˨˧˧ ɲəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ ɲəw˨˨an˧˥ ɲə̰w˨˨an˧˥˧ ɲə̰w˨˨

Phó từ[sửa]

ăn nhậu

  1. ăn uống vô độ, phàm ăn tục uống.
  2. (phương ngữ Nam Bộ) Họp đông người để ăn uống.
  3. (văn chương) Kẻ sống thiếu trách nhiệm với bản thân.

Đồng nghĩa[sửa]