nhậu

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲə̰ʔw˨˩ɲə̰w˨˨ɲəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲəw˨˨ɲə̰w˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

nhậu

  1. (Động từ).
    Nhậu cữu (nhào vữa), núa nhậu (nói láo)...
    (Vân đài loại ngữ) Tục nước Nam ta, lấy sáp ong xắt mỏng, hòa với dầu sở hoặc dầu vừng, bỏ vào nồi đun cách thủy, nặn thành bánh, ướp hoa thơm, để cách đêm hôm sau lại nhậu cho thật mượt, thơm mát.
  2. (Tính từ).
  • Mô tả sự vật ở trạng thái giao thoa giữa rắn và lỏng.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)