đàn việt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːn˨˩ viə̰ʔt˨˩ɗaːŋ˧˧ jiə̰k˨˨ɗaːŋ˨˩ jiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːn˧˧ viət˨˨ɗaːn˧˧ viə̰t˨˨

Định nghĩa[sửa]

đàn việt

  1. Người đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]