đâm ra
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəm˧˧ zaː˧˧ | ɗəm˧˥ ʐaː˧˥ | ɗəm˧˧ ɹaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəm˧˥ ɹaː˧˥ | ɗəm˧˥˧ ɹaː˧˥˧ | ||
Động từ
đâm ra
- (Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.
- Thất bại nhiều đâm ra nản.
- Bí thế đâm ra liều.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Đâm ra”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam