Bước tới nội dung

đâm ra

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗəm˧˧ zaː˧˧ɗəm˧˥ ʐaː˧˥ɗəm˧˧ ɹaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəm˧˥ ɹaː˧˥ɗəm˧˥˧ ɹaː˧˥˧

Động từ

đâm ra

  1. (Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.
    Thất bại nhiều đâm ra nản.
    Bí thế đâm ra liều.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Đâm ra”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam