đích trưởng tử

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗïk˧˥ ʨɨə̰ŋ˧˩˧ tɨ̰˧˩˧ɗḭ̈t˩˧ tʂɨəŋ˧˩˨˧˩˨ɗɨt˧˥ tʂɨəŋ˨˩˦˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

đích trưởng tử

  1. Con trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử. (Trưởng tử cũng đồng thời là Đích tử).
  2. Con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử.