đại từ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ tɨ̤˨˩ ɗa̰ːj˨˨˧˧ ɗaːj˨˩˨˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˨˨˧˧ ɗa̰ːj˨˨˧˧

Đại từ[sửa]

đại từ

  1. Đại từ là từ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]