Bước tới nội dung

lủng củng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lṵŋ˧˩˧ kṵŋ˧˩˧luŋ˧˩˨ kuŋ˧˩˨luŋ˨˩˦ kuŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luŋ˧˩ kuŋ˧˩lṵʔŋ˧˩ kṵʔŋ˧˩

Danh từ

[sửa]

lủng củng

  1. Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp.
    Đồ đạc lủng củng.
  2. Túc tắc, thiếu mạch lạc trong viết văn, diễn đạt ý.
    Văn viết lủng củng.
  3. Thiếu hoà thuận, mất đoàn kết.
    Gia đình lủng củng .
    Nội bộ cơ quan lủng củng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]