Bước tới nội dung

đẹp mắt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɛ̰ʔp˨˩ mat˧˥ɗɛ̰p˨˨ ma̰k˩˧ɗɛp˨˩˨ mak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɛp˨˨ mat˩˩ɗɛ̰p˨˨ mat˩˩ɗɛ̰p˨˨ ma̰t˩˧

Tính từ

[sửa]

đẹp mắt

  1. Nhìn thấy đẹpgây cảm giác thích thú.
    Cảnh tượng thật đẹp mắt.
    Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt.

Tham khảo

[sửa]