Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 帝 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện
Tai.svg

TK 16–11 TCN
帝-bronze.svg

TK 11–3 TCN
帝-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Hoàng đế.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

đấy, đó, đê, đí, để, đế

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəj˧˥ ɗɔ˧˥ ɗe˧˧ ɗi˧˥ ɗḛ˧˩˧ ɗe˧˥ɗə̰j˩˧ ɗɔ̰˩˧ ɗe˧˥ ɗḭ˩˧ ɗe˧˩˨ ɗḛ˩˧ɗəj˧˥ ɗɔ˧˥ ɗe˧˧ ɗi˧˥ ɗe˨˩˦ ɗe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəj˩˩ ɗɔ˩˩ ɗe˧˥ ɗi˩˩ ɗe˧˩ ɗe˩˩ɗə̰j˩˧ ɗɔ̰˩˧ ɗe˧˥˧ ɗḭ˩˧ ɗḛʔ˧˩ ɗḛ˩˧