帝
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 帝 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: dì (di4)
- Phiên âm Hán-Việt: đế
- Chữ Hangul: 제
Từ nguyên
Lỗi Lua trong Mô_đun:zh-glyph tại dòng 17: Parameter "oracle" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
帝
- Hoàng đế.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 帝 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəj˧˥ ɗɔ˧˥ ɗe˧˧ ɗi˧˥ ɗḛ˧˩˧ ɗe˧˥ | ɗə̰j˩˧ ɗɔ̰˩˧ ɗe˧˥ ɗḭ˩˧ ɗe˧˩˨ ɗḛ˩˧ | ɗəj˧˥ ɗɔ˧˥ ɗe˧˧ ɗi˧˥ ɗe˨˩˦ ɗe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəj˩˩ ɗɔ˩˩ ɗe˧˥ ɗi˩˩ ɗe˧˩ ɗe˩˩ | ɗə̰j˩˧ ɗɔ̰˩˧ ɗe˧˥˧ ɗḭ˩˧ ɗḛʔ˧˩ ɗḛ˩˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 9 nét
- Chữ Hán bộ 巾 + 6 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại