Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
⚠ – Cảnh báo: Mục từ này có chứa ký tự Unicode không có sẵn trên tất cả các thiết bị hiện hành (hoặc rất ít).
Trừ khi có font chữ thích hợp, thiết bị của bạn sẽ hiển thị một ô vuông (⎕), ô vuông chứa dấu hỏi (⍰), ô vuông bị gạch chéo (〿), ô vuông chứa mã số hay hiển thị sai thành các ký tự khác.
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+738B, 王
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-738B

[U+738A]
CJK Unified Ideographs
[U+738C]
王 U+2F929, 王
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F929
獺
[U+2F928]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 㺬
[U+2F92A]
Bút thuận
王

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ
Thương Tây Chu Xuân Thu Chiến Quốc Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Kim văn Giáp cốt văn Kim văn Kim văn Kim văn Thẻ tre và lụa thời Sở Thẻ tre thời Tần Ancient script Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Tiếng Nhật

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Lớp first kyōiku kanji)

Âm đọc

[sửa]
  • Go-on: おう (ō, Jōyō)わう (wau, historical)
  • Kan-on: おう (ō, Jōyō)わう (wau, historical)
  • Kun: おおきみ (ōkimi, )おほきみ (ofokimi, , historical); きみ (kimi, )

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này
おう
Lớp: 1
on'yomi
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

/wau//wɔː/ → */woː//oː/

Từ tiếng Hán trung cổ .

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(おう) (ō) わう (wau)?

  1. vua hoặc vương, đặc biệt là người không phải gốc Á Đông hoặc có gốc Á Đông trước thời kỳ đế chế; ở Trung Hoa và Việt Nam, thường là vua trước thời Tần Thủy Hoàng, người đã tạo ra tước 皇帝 (kōtei, hoàng đế); ở Triều Tiên thì là một trong nhiều vị vua trước thời Đế quốc Triều Tiên theo mô hình Nhật Bản; ở Nhật Bản thì là một trong những người cai trị trước Thiên hoàng Jimmu.
    (えつ)(おう)(こう)(せん)Etsuō KōsenViệt vương Câu Tiễn
  2. nữ vương Đông Á
    (しん)魏倭(ぎわ)(おう)Shingi WaōThân Ngụy Oa Vương
    (ちょう)((じょ))(おう)Chō (Jo)ōTrưng Nữ Vương
    (ぜん)(とく)((じょ))(おう)Zentoku (Jo)ōThiện Đức nữ vương
  3. tước hiệu của thân vương Trung Hoa và Việt Nam, được trao cho con trai, anh em hoặc cháu trai của 皇帝 (kōtei, hoàng đế), thường được ban cùng với thái ấp; so sánh 皇子 (ōji, hoàng tử, nhất là ở tuổi vị thành niên) (, công (tước), một tước hiệu thay thế ở một số triều đại)
    ()(せい)(おう)Busei ōVũ Thành vương
    (こう)(どう)(おう)Kōdō ŌHưng Đạo Vương
  4. con trai của vương tử Nhật Bản (bao gồm 親王 (shinnō) hoặc bản thân (ō))
Ghi chú sử dụng
[sửa]
  • Ở Đông Á, nữ vương (ngoại trừ Triều Tiên) có tước hiệu tương đương với vua. Tương tự, nữ hoàng trị vì có tước hiệu tương đương với hoàng đế.
Xem thêm
[sửa]

Phụ tố

[sửa]

(おう) (ō) わう (wau)?

  1. vua.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
こきし
Lớp: 1
bất quy tắc
Kanji trong mục từ này
こにきし
Lớp: 1
bất quy tắc
Cách viết khác
国主

Cuối cùng là từ tiếng Bách Tế 鞬吉支 (*k(j)ənkilci).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(コニキシ) hoặc (コキシ) (konikishi hoặc kokishi) 

  1. (cổ xưa) vua Triều Tiên thời cổ đại
    百済(くだらの)(こにきし)Kudara no KonikishiVua Bách Tế

Từ nguyên 3

[sửa]
Kanji trong mục từ này
おおきみ
Lớp: 1
kun'yomi
Kanji trong mục từ này
おおきみ > おおぎみ
Lớp: 1
kun'yomi
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem từ: 大君

(The following entry does not have a page created for it yet: 大君.)

Tham khảo

[sửa]
  1. Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  2. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN

Tiếng Quan Thoại

Chuyển tự

Danh từ

  1. vua, chúa, người cai trị.

Tính từ

  1. thuộc về hoàng gia.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngọc, vướng, vượng, vương

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋa̰ʔwk˨˩ vɨəŋ˧˥ vɨə̰ʔŋ˨˩ vɨəŋ˧˧ŋa̰wk˨˨ jɨə̰ŋ˩˧ jɨə̰ŋ˨˨ jɨəŋ˧˥ŋawk˨˩˨ jɨəŋ˧˥ jɨəŋ˨˩˨ jɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋawk˨˨ vɨəŋ˩˩ vɨəŋ˨˨ vɨəŋ˧˥ŋa̰wk˨˨ vɨəŋ˩˩ vɨə̰ŋ˨˨ vɨəŋ˧˥ŋa̰wk˨˨ vɨə̰ŋ˩˧ vɨə̰ŋ˨˨ vɨəŋ˧˥˧