王
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 王 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| ||||||||
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Từ nguyên
| Sự tiến hóa của chữ 王 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Xuân Thu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) | ||||
| Kim văn | Giáp cốt văn | Kim văn | Kim văn | Kim văn | Thẻ tre và lụa thời Sở | Thẻ tre thời Tần | Ancient script | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]王
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 王 |
| おう Lớp: 1 |
| on'yomi |
/wau/ → /wɔː/ → */woː/ → /oː/
Từ tiếng Hán trung cổ 王.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- vua hoặc vương, đặc biệt là người không phải gốc Á Đông hoặc có gốc Á Đông trước thời kỳ đế chế; ở Trung Hoa và Việt Nam, thường là vua trước thời Tần Thủy Hoàng, người đã tạo ra tước 皇帝 (kōtei, “hoàng đế”); ở Triều Tiên thì là một trong nhiều vị vua trước thời Đế quốc Triều Tiên theo mô hình Nhật Bản; ở Nhật Bản thì là một trong những người cai trị trước Thiên hoàng Jimmu.
- 越王勾践 ― Etsuō Kōsen ― Việt vương Câu Tiễn
- nữ vương Đông Á
- 親魏倭王 ― Shingi Waō ― Thân Ngụy Oa Vương
- 徴(女)王 ― Chō (Jo)ō ― Trưng Nữ Vương
- 善徳(女)王 ― Zentoku (Jo)ō ― Thiện Đức nữ vương
- tước hiệu của thân vương Trung Hoa và Việt Nam, được trao cho con trai, anh em hoặc cháu trai của 皇帝 (kōtei, “hoàng đế”), thường được ban cùng với thái ấp; so sánh 皇子 (ōji, “hoàng tử”, nhất là ở tuổi vị thành niên) và 公 (kō, “công (tước)”, một tước hiệu thay thế ở một số triều đại)
- 武成王 ― Busei ō ― Vũ Thành vương
- 興道王 ― Kōdō Ō ― Hưng Đạo Vương
- con trai của vương tử Nhật Bản (bao gồm 親王 (shinnō) hoặc bản thân 王 (ō))
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Ở Đông Á, nữ vương (ngoại trừ Triều Tiên) có tước hiệu tương đương với vua. Tương tự, nữ hoàng trị vì có tước hiệu tương đương với hoàng đế.
Xem thêm
[sửa]Phụ tố
[sửa]- vua.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 王 |
| こきし Lớp: 1 |
| bất quy tắc |
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 王 |
| こにきし Lớp: 1 |
| bất quy tắc |
| Cách viết khác |
|---|
| 国主 |
Cuối cùng là từ tiếng Bách Tế 鞬吉支 (*k(j)ənkilci).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]王 hoặc 王 (konikishi hoặc kokishi)
- (cổ xưa) vua Triều Tiên thời cổ đại
- 百済王 ― Kudara no Konikishi ― Vua Bách Tế
Từ nguyên 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 王 |
| おおきみ Lớp: 1 |
| kun'yomi |
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 王 |
| おおきみ > おおぎみ Lớp: 1 |
| kun'yomi |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 王 – xem từ: 大君 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 大君.)
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “△王”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Quan Thoại

Chuyển tự
- Chữ Latinh:
- Bính âm: wáng (wang2)
- Wade-Giles: wang2
Danh từ
王
Tính từ
王
- thuộc về hoàng gia.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 王 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋa̰ʔwk˨˩ vɨəŋ˧˥ vɨə̰ʔŋ˨˩ vɨəŋ˧˧ | ŋa̰wk˨˨ jɨə̰ŋ˩˧ jɨə̰ŋ˨˨ jɨəŋ˧˥ | ŋawk˨˩˨ jɨəŋ˧˥ jɨəŋ˨˩˨ jɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋawk˨˨ vɨəŋ˩˩ vɨəŋ˨˨ vɨəŋ˧˥ | ŋa̰wk˨˨ vɨəŋ˩˩ vɨə̰ŋ˨˨ vɨəŋ˧˥ | ŋa̰wk˨˨ vɨə̰ŋ˩˧ vɨə̰ŋ˨˨ vɨəŋ˧˥˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Khối ký tự CJK Compatibility Ideographs Supplement
- Ký tự Chữ unspecified
- Chữ Hán 4 nét
- Chữ Hán bộ 玉 + 0 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật lớp kanjifirst
- Kyōiku kanji tiếng Nhật
- Jōyō kanji tiếng Nhật
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là おう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical goon là わう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là おう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kan'on là わう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là おおきみ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kun là おほきみ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là きみ
- Từ đánh vần với 王 là おう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với わ lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 王 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Phụ tố tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kanji bất quy tắc tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bách Tế tiếng Nhật
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 王 là おおきみ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ có rendaku tiếng Nhật
- ja:Mọi người
- ja:Quân chủ
- ja:Quý tộc
- ja:Triều Tiên
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quan Thoại
