công lao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ laːw˧˧kəwŋ˧˥ laːw˧˥kəwŋ˧˧ laːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ laːw˧˥kəwŋ˧˥˧ laːw˧˥˧

Danh từ[sửa]

công lao

  1. là thành quả của do lao động mà có


Dịch[sửa]