công lao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ laːw˧˧kəwŋ˧˥ laːw˧˥kəwŋ˧˧ laːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ laːw˧˥kəwŋ˧˥˧ laːw˧˥˧

Danh từ[sửa]

công lao

  1. Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.
    công lao với tổ quốc
    lập nhiều công lao
  2. Công sức khó nhọc, vất vả.
    công lao học hành
    "Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (Cdao)
  3. Thành quả của do lao động mà có.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)