Bước tới nội dung

θεωρία

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Hy Lạp cổ θεωρία (theōría)

Cách phát âm

Danh từ

θεωρία (theoría) gc

  1. Lý thuyết.
  2. Chiêm niệm.

Biến cách

Biến cách của θεωρία
số ít số nhiều
danh cách θεωρία (theoría) θεωρίες (theoríes)
sinh cách θεωρίας (theorías) θεωριών (theorión)
đối cách θεωρία (theoría) θεωρίες (theoríes)
hô cách θεωρία (theoría) θεωρίες (theoríes)

Từ liên hệ

Tiếng Hy Lạp cổ

[sửa]

Cách viết khác

Từ nguyên

Từ θεωρός (theōrós, spectator) + -ῐ́ᾱ (-íā).

Cách phát âm

 

Danh từ

θεωρῐ́ᾱ (theōríā) gc (gen. θεωρῐ́ᾱς); biến cách kiểu 1

  1. Cử đại sứ nhà nước (θεωροί).
  2. Đại sứ quán, nhiệm vụ.
  3. Tầm nhìn, cảnh tượng.
  4. Sự cân nhắc, lý thuyết, suy nghĩ.

Biến tố

Từ liên hệ

Hậu duệ

  • Tiếng Hy Lạp: θεωρία (theoría)
  • Tiếng Latinh: theōria (xem thêm các hậu duệ tại trang này)
  • Tiếng Nga: теория (teorija)

Tham khảo