Воронеж
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- Воро́нежъ (Vorónež) — ru-PRO
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Воро́неж (Vorónež) gđ bđv (sinh cách Воро́нежа, tính từ quan hệ воро́нежский)
- Tỉnh Voronezh ở phía nam nước Nga.
- Thành phố Voronezh, thủ phủ của tỉnh Voronezh, nước Nga.
- Sông Voronezh, tả ngạn sông Don, chảy qua Tambov, Lipetsk và Voronezh, nước Nga.
- Воронеж располагается на правом и левом берегах реки Воронеж.
- Voronež raspolagaetsja na pravom i levom beregah reki Voronež.
- Voronezh nằm trên bờ phải và trái của sông Voronezh.
- Làng Voronezh ở vùng Altai, nước Nga.
- Làng Voronezh ở tỉnh Ivanovo, nước Nga.
- Tiểu hành tinh Voronezh
- Tên trong tiếng Nga của khu đô thị Voronezh (Вороніж), tỉnh Sumy, Ukraina
Biến cách
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- воро́нежец (vorónežec), воро́нежка (vorónežka)
Tham khảo
[sửa]- Vasmer, Max (1964–1973) “Воронеж”, trong Oleg Trubachyov (dịch), Этимологический словарь русского языка [Từ điển từ nguyên tiếng Nga] (bằng tiếng Nga), Moskva: Progress
Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ riêng tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga có sibilant-stem
- Danh từ giống đực tiếng Nga có sibilant-stem, trọng âm a
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm a
