Bước tới nội dung

Воронеж

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [vɐˈronʲɪʂ]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ riêng

[sửa]

Воро́неж (Vorónež)  bđv (sinh cách Воро́нежа, tính từ quan hệ воро́нежский)

  1. Tỉnh Voronezhphía nam nước Nga.
  2. Thành phố Voronezh, thủ phủ của tỉnh Voronezh, nước Nga.
  3. Sông Voronezh, tả ngạn sông Don, chảy qua Tambov, Lipetsk và Voronezh, nước Nga.
    Воронеж располагается на правом и левом берегах реки Воронеж.
    Voronež raspolagaetsja na pravom i levom beregah reki Voronež.
    Voronezh nằm trên bờ phải và trái của sông Voronezh.
  4. Làng Voronezh ở vùng Altai, nước Nga.
  5. Làng Voronezh ở tỉnh Ivanovo, nước Nga.
  6. Tiểu hành tinh Voronezh
  7. Tên trong tiếng Nga của khu đô thị Voronezh (Вороніж), tỉnh Sumy, Ukraina

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vasmer, Max (1964–1973) “Воронеж”, trong Oleg Trubachyov (dịch), Этимологический словарь русского языка [Từ điển từ nguyên tiếng Nga] (bằng tiếng Nga), Moskva: Progress