Bước tới nội dung

ай

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Danh từ

ай (ay)

  1. (Kumandy-Kizhi) mặt trăng.

Tham khảo

  • N. A Baskakov (biên tập viên) (1972), “ай”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN

Tiếng Chulym

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ай

  1. mặt trăng.

Tiếng Dukha

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ай

  1. mặt trăng.

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ай

  1. mặt trăng.

Tiếng Kumyk

[sửa]

Danh từ

ай (ay)

  1. trăng.

Biến cách

Biến cách của ай (ay)
số ít số nhiều
danh cách ай (ay) айлар (aylar)
đối cách айны (aynı) айланы (aylanı)
dữ cách айгъа (ayğa) айлагъа (aylağa)
định vị cách айда (ayda) айларда (aylarda)
ly cách айдан (aydan) айлардан (aylardan)
sinh cách айны (aynı) айланы (aylanı)
Dạng sở hữu của ай (ay)
ngôi 1 số ít
số ít số nhiều
danh cách айым (ayım) айларым (aylarım)
đối cách айымны (ayımnı) айларымны (aylarımnı)
dữ cách айымгъа (ayımğa) айларыма (aylarıma)
định vị cách айымда (ayımda) айларымда (aylarımda)
ly cách айымдан (ayımdan) айларымдан (aylarımdan)
sinh cách айымны (ayımnı) айларымны (aylarımnı)
ngôi 1 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách айыбыз (ayıbız) айларыбыз (aylarıbız)
đối cách айыбызны (ayıbıznı) айларыбызны (aylarıbıznı)
dữ cách айыбызгъа (ayıbızğa) айларыбызгъа (aylarıbızğa)
định vị cách айыбызда (ayıbızda) айларыбызда (aylarıbızda)
ly cách айыбыздан (ayıbızdan) айларыбыздан (aylarıbızdan)
sinh cách айыбызны (ayıbıznı) айларыбызны (aylarıbıznı)
ngôi 2 số ít
số ít số nhiều
danh cách айынгъ (ayınğ) айларынгъ (aylarınğ)
đối cách айынгъны (ayınğnı) айларынгъны (aylarınğnı)
dữ cách айынгъа (ayınğa) айларынгъа (aylarınğa)
định vị cách айынгъда (ayınğda) айларынгъда (aylarınğda)
ly cách айынгъдан (ayınğdan) айларынгъдан (aylarınğdan)
sinh cách айынгъны (ayınğnı) айларынгъны (aylarınğnı)
ngôi 2 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách айыгъыз (ayığız) айларыгъыз (aylarığız)
đối cách айыгъызны (ayığıznı) айларыгъызны (aylarığıznı)
dữ cách айыгъызгъа (ayığızğa) айларыгъызгъа (aylarığızğa)
định vị cách айыгъызда (ayığızda) айларыгъызда (aylarığızda)
ly cách айыгъыздан (ayığızdan) айларыбыздан (aylarıbızdan)
sinh cách айыгъызны (ayığıznı) айларыгъызны (aylarığıznı)
ngôi 3
số ít số nhiều
danh cách айы (ayı) айлары (ayları)
đối cách айын (ayın) айларын (ayların)
dữ cách айына (ayına) айларына (aylarına)
định vị cách айында (ayında) айларында (aylarında)
ly cách айындан (ayından) айларындан (aylarından)
sinh cách айыны (ayını) айларыны (aylarını)

Tham khảo

  • Christopher A. Straughn (2022) Kumyk. Turkic Database.

Tiếng Kyrgyz

[sửa]

Danh từ

ай (ay) (chính tả Ả Rập اي)

  1. trăng.

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Danh từ

ай (ay)

  1. trăng.

Tham khảo

  • Čumakajev A. E. (biên tập viên) (2018), “ай”, trong Altajsko-russkij slovarʹ [Từ điển Altai-Nga], Gorno-Altaysk: NII altaistiki im. S.S. Surazakova, →ISBN

Tiếng Nga

[sửa]

Thán từ

ай

  1. (при выражении боли и т. п. ) ái!, ối!
  2. (при выражении упрёка и т. п. ) chà!, ái chà!
    ай, как нехорошо! — chà, bậy quá!
  3. .
    ай да молодец! — anh cừ làm sao!

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Nogai

[sửa]

Danh từ

ай (ay)

  1. trăng.

Tham khảo

  • N. A Baskakov (1956) “ай”, trong Russko-Nogajskij slovarʹ [Từ điển Nga-Nogai], Moskva: Gosudarstvennoje Izdatelʹstvo Inostrannyx i Nacionalʹnyx Slovarej

Tiếng Soyot

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ай

  1. mặt trăng.

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ай

  1. mặt trăng.

Tiếng Tuva

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ай

  1. mặt trăng.

Tiếng Urum

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ай

  1. mặt trăng.