Bước tới nội dung

отделывать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

отделывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отделать) ‚(В)

  1. (здание и т. п. ) trang sửa, sửa sang, chau chuốt, tu bổ thêm, làm cho... hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinh.
    отделывать статью — sửa sang(trau chuốt) bài báo, làm cho bài báo hoàn hảo
  2. (украшать) trang trí, trang hoàng, trang điểm.
  3. (пачкать) прост. làm bẩn, làm hỏng.
  4. (ругать, избивать) прост. mắng, chửi, đì, xạc, nện, choảng, ghè.

Tham khảo

[sửa]