gia công
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˧ kəwŋ˧˧ | jaː˧˥ kəwŋ˧˥ | jaː˧˧ kəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˥ kəwŋ˧˥ | ɟaː˧˥˧ kəwŋ˧˥˧ | ||
Động từ
gia công
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.
- Gia công luyện tập.
- Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.
- Những hiện vật đã mang dấu vết gia công của người nguyên thuỷ.
- Gia công nghệ thuật.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Chm.) . Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v. V. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm.
- Gia công kim loại.
- Gia công các chi tiết máy.
- Các công đoạn gia công.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Bên sản xuất) Làm thuê cho bên có nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất).
- Làm gia công một số mặt hàng thủ công nghiệp.
- Hàng gia công.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gia công”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)