Bước tới nội dung

показываться

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

показываться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: показаться)

  1. (становиться видным, проявляться) hiện ra, lộ , ra, lộ ra.
    наконец показался берег — cuối cùng bờ đã hiện ra (lộ rõ)
  2. (являться, приходить куда-л. ) xuất hiện, có mặt, ra mắt, xuất đầu lộ diện, đến.
    он нигде не показыватьсяается — anh ta chẳng xuất đầu lộ diện ở đâu cả, nó không đến đâu cả
    он боится показаться вам на глаза — nó sợ không dám ra mắt anh
    он давно здесть не показыватьсяался — lâu nay anh ấy không đến đây
    показываться врачу — đến bác sĩ khám, đi khám bệnh

Tham khảo

[sửa]