Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥lɔ̰˩˧˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩lɔ̰˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Ph.) . Lúa.

Động từ[sửa]

  1. Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.
    đầu trên bức tường.
    Mặt trời vừa lên sau dãy núi.

Tham khảo[sửa]