прикреплять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

прикреплять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: прикрепить) ‚(В к Д)

  1. Buộc... lại, buộc... vào, buộc chặt; (прикалывать) đóng... lại, găm... lại, đính... lại. ghim... lại, đóng chặt, găm chặt, ghim chặt, gài chặt, cài chặt.
    прикреплять что-л. булавкой — găm (ghim, gài, cài) cái gì bằng kim băng, cài (gài, ghim, găm) kim băng cái gì
  2. (передавать в чьё-л ведение) ghép vào, cài vào giao phụ trách, giao kèm cặp.
    прикреплять отстающих учеников к успевающим — ghép học sinh yếu đuối với học sinh khá, cài học sinh kém với học sinh khá
  3. (принимать на учёт) ghi tên, ghi tên vào.

Tham khảo[sửa]