прикрытие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

прикрытие gt

  1. (действие) [sự] che đậy, che phủ; che giấu, giấu giếm; che khuất, che lấp; che chở (ср. прикрывать ).
  2. (защита, охрана) [sự] yểm hộ, che chở, bảo vệ
  3. (войска) đội chắc vệ, đội bảo vệ.
    под прикрытим артиллерии — dưới sự yểm hộ (che chở, bảo vệ) của pháo binh
  4. (предмет, сооружение и т. п. ) mái che, lớp che.

Tham khảo[sửa]